Oops! It appears that you have disabled your Javascript. In order for you to see this page as it is meant to appear, we ask that you please re-enable your Javascript!

Danh sách trường và học phí tại Hàn

Danh sách trường và học phí tại Hàn

DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG VÀ HỌC PHÍ TẠI HÀN QUỐC NĂM 2018

Điều kiện đi du học Hàn Quốc

–  Học Cao đẳng/ Đại Học: Tốt nghiệp THPT, dưới 24 tuổi.
–  Học Cao học: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan, dưới 30 tuổi.
–  Có chứng chỉ tiếng Hàn hoặc tiếng Anh.
Như vậy các bạn dưới 30 tuổi đều có cơ hội tham gia để đi du học Hàn Quốc. Điều quan trọng là lựa chọn ngôi trường nào để phù hợp với chất lượng hồ sơ của bản thân.
Việc đầu tiên và quan trọng khi đăng kí đi du học Hàn Quốc là chọn trường cho phù hợp với bản thân
Chọn trường là một trong những yếu tố khá quan trọng trong việc lựa chọn đăng kí đi du học Hàn Quốc, bạn nên hiểu rõ ngành nghề mà mình dự định theo đuổi.
Cần phải tìm hiểu đầu ra, ngôi trường đó có nổi tiếng về lĩnh vực mà mình theo học không, ….Nếu bạn lựa chọn ra được ngôi trường phù hợp với những thành tích đó, tôi nghĩ chắc chắn bạn sẽ thành công.
Mỗi bạn đăng kí đều lựa chọn 1 vài trường để gửi hồ sơ trong đó có trường thuộc top đầu, hạng trung hay các trường ở mức thấp để nhân cơ hội thành công.  Tùy vào mỗi trường, hay mỗi Website của trường đó mà tìm hiểu kĩ ngành học, điều kiện nhập học, đặc biệt là cơ hội học bổng hàng năm… Bạn cũng có thể tham khảo thêm các diễn đàn và nhất là hỏi các anh chị du học sinh để có thêm thông tin.

STT Tên trường Địa chỉ Học phí (USD/Kỳ) Website
1 Đại học Joongbu 201, Daehak-ro, Chubu-myeon, Geumsan-gun, Chungcheongnam-do 2600 – 3500 web.joongbu.ac.kr/
2 Trường Kinh doanh Quốc tế SolBridge Uam-ro 128(Samsung-dong), Dong-gu, Daejeon, (34613) South Korea. 1400 – 2500 http://www.solbridge.ac.kr
3 Viện Khoa học và Công nghệ Busan 88 Sirang-ro 132(baeksamsibi)beon, Gupo-dong, Buk-gu, Busan 1500 http://life.bist.ac.kr
4 Đại học Busan 2 Busandaehak-ro 63beon-gil, Jangjeon 2(i)-dong, Geumjeong-gu 1700 – 2700 http://www.bufs.ac.kr/
5 Đại học Dong-Eui 176 Omkwang-ro, Busanjin-gu, Busan, Busan, Busan 3000 http://language.deu.ac.kr/
6 Đại học Dong A 37, Nakdong-daero 550(obaegosip)be, Saha-gu, Busan 1000 – 3400 http://www.donga.ac.kr
7 Đại học Dongseo 69-1 Jurye 2(i)-dong, Sasang-gu, Busan 3040-5500 http://ifle.dongseo.ac.kr/
8 Đại học Kosin Yeongdo Campus: 194, Wachi-ro, Yeongdo-gu, Busan
Cheonan Campus: 535-31 Chungjeol-ro, Dongnam-gu, Cheonan, Chungna
Songdo Campus: 262 Camcheon-ro, Seo-gu, Busan
1580 http://home.kosin.ac.kr/
9 Đại học Kyung Sung 309 Suyeong-ro, Daeyeon 3(sam)-dong, Nam-gu, Busan 1400-2500 ks.ac.kr/korea/
10 Đại học Quốc tế Pukyong Daeyeon Campus : (48513) 45, Yongso-ro, Nam-Gu. Busan
Yongdang Campus : (48547) 365, Sinseon-ro, Nam-Gu, Busan
1550-2215 http://www.pknu.ac.kr/
11 Đại học Silla 140 Baekgyang-taero, 700 ( chilbaek ) be, Sasang-ku, Busan 2000 http://www.silla.ac.kr
12 Đại học Tong Myong 535, Yongdang-dong, Nam-gu, Busan 2500 http://www.tu.ac.kr
13 Cao đẳng Busan Kyungang 277­4 Yeonsan­dong, Yeonje­gu, Busan 2300 http://www.bsks.ac.kr/
14 Cao đẳng Dongju Số 15­1 Goejeong­dong, Saha­gu, thành phố Busan 2000 – 2500 https://www.dongju.ac.kr/
15 Gyeong -Sang UNV Gyeongsangnam-do, Jinju-si, Jinju-daero, 501 2245 http://eng.gnu.ac.kr/
16 Ajou UNV 206 Woldeukeom-ro, Woncheon-dong, Yeongtong-gu, Suwon, Gyeonggi-do 3150 – 5000 https://www.ajou.ac.kr/en/
17 Cho Sun UNV Kwangju, Dong-gu, Seoseok-dong 3000 – 3500 http://www.chosun.ac.kr/
18 Han Bat UNV 125 Dongseo-daero, Deogmyeong-dong, Yuseong-gu, Daejeon 1824 – 2031 new.hanbat.ac.kr/html/en/
19 Tong Won UNV Số1-1, Sinchon-ri, Gonjiam-eup, Gwangju-si, Gyeonggi-do 3500 – 4000 http://www.tw.ac.kr/
20 Gyeong – Gi UNV 154-42 Gwangyosan-ro, yeongtong-gu, Suwon –si, kuyonggi-do
24, Kyonggidae-ro 9-Gil, Seodaemun-gu, Seoul
3400 – 4000 http://www.kyonggi.ac.kr/
21 Kangwon UNV 1 Gangwondaehak-gil, Seoksa-dong, Chuncheon, Gangwon-do 1760 – 2310 www.kangwon.ac.kr/
22 Chon Buk UNV 567 Baekje-daero, Geumam 1(il)-dong, Deokjin-gu, Jeonju, Jeollabuk-do 1554 – 2150 http://www.chonbuk.ac.kr
23 Young San 150 Junam-dong, Yangsan-si, Gyeongsangnam-do 2488-3245 http://www.ysu.ac.kr
24 Ewha 52 Ewhayeodae-gil, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul 1690 https://www.ewha.ac.kr/
25 Changwon 20 Changwondaehak-ro Uichang-gu Changwon-si, Gyeongsangnam-do 1225 – 1665 http://www.changwon.ac.kr/
26 Kyungpook 80 Daehak-ro, Sangyeok-dong, Buk-gu, Daegu
2559, Gyeongsang-daero, Sangju-si, Gyeongsangbuk-do
1645 – 2188 http://en.knu.ac.kr/
27 Chungnam Daejeon, Youseong – gu, Daehak – ro 1870 – 2432 plus.cnu.ac.kr
28 Chungang Seoul và Anseong 2650 – 4280 http://neweng.cau.ac.kr/